|
UBND Tỉnh, thành phố: |
|||||||
|
TỔNG HỢP
NGUỒN VÀ NHU CẦU THỰC HIỆN ĐIỀU CHỈNH
|
|||||||
|
(Dùng cho UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương báo cáo Bộ Tài chính) |
|||||||
|
|
|
|
Đơn vị: Triệu đồng |
||||
|
Số |
Chỉ tiêu |
Nhu cầu thực hiện điều chỉnh lương tối thiểu chung năm 2005 |
Nguồn từ tiết kiệm 10% chi thường xuyên và nguồn thu để lại đơn vị |
||||
|
|
|
Tổng |
Tiết kiệm 10% |
Học |
Viện |
Nguồn thu từ |
|
|
TT |
|
số |
chi thường xuyên |
phí |
phí |
đơn vị SN khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
SN giáo dục - đào tạo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Giáo viên mầm non theo Quyết định số 161/2002/QĐ-TTg |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
SN y tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: cán bộ y tế xă trong định biên |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Khoa học-công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Văn hoá thông tin |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Phát thanh truyền h́nh |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Thể dục - thể thao |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Đảm bảo xă hội |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Quản lư nhà nước, đảng, đoàn thể |
|
|
|
|
|
|
|
a |
Cấp tỉnh và huyện |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Quản lư nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đảng |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoàn thể |
|
|
|
|
|
|
|
b |
Cán bộ chuyên trách, công chức xă |
|
|
|
|
|
|
|
c |
Đại biểu HĐND các cấp |
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Cấp tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
+Cấp huyện |
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Cấp xă |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày ... tháng ... năm ... |
||||
|
|
|
|
UBND tỉnh, thành phố |
||||
|
|
|
|
( Kư tên, đóng dấu) |
||||