|
UBND tỉnh, thành phố |
|
|
|
|
|
|
|
BÁO CÁO NGUỒN KINH PHÍ ĐỂ THỰC HIỆN ĐIỀU CHỈNH MỨC LƯƠNG TỐI THIỂU CHUNG NĂM 2005 |
||
|
|
(Dùng cho UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương báo cáo Bộ Tài chính) |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị: Triệu đồng |
|
Số |
Nội dung |
Số tiền |
|
TT |
|
|
|
1 |
2 |
3 |
|
I |
Tổng nguồn ngân sách địa phương để thực hiện cải cách tiền lương theo Nghị định 204 trong năm năm 2005 c̣n dư (nếu có) |
|
|
II |
Tổng nhu cầu tăng thêm để thực hiện điều chỉnh lương theo Nghị định 118/2005/NĐ-CP và NĐ 119/2005/NĐ-CP |
|
|
1 |
Hỗ trợ từ ngân sách trung ương để thực hiện chế độ đối với cán không chuyên trách cấp xă, thôn và tổ dân phố . |
|
|
2 |
Tổng nhu cầu tăng thêm để thực hiện điều chỉnh lương theo Nghị định 118/2005/NĐ-CP và NĐ 119/2005/NĐ-CP |
|
|
a |
Quỹ tiền lương, phụ cấp tăng thêm đối với cán bộ công chức khu vực hành chính, sự nghiệp |
|
|
|
Trong đó: Nhu cầu kinh phí thực hiện NĐ 204 của số biên chế tăng thêm từ 01/2/2005 đến 30/9/2005. |
|
|
b |
Quỹ lương, phụ cấp tăng thêm đối với cán bộ chuyên trách và công chức cấp xă . |
|
|
c |
Quỹ lương, phụ cấp tăng thêm đối với cán bộ y tế xă trong định biên. |
|
|
d |
Hoạt động phí tăng thêm đối với đại biểu hội đồng nhân dân các cấp. |
|
|
e |
Phụ cấp tăng thêm đối với cán bộ xă nghỉ việc hưởng trợ cấp hàng tháng theo Nghị định 119/2005/NĐ-CP |
|
|
g |
Quỹ lương, phụ cấp tăng thêm đối với cán giáo viên mầm non trong định biên theo Quyết định số 161/2002/QĐ-TTg |
|
|
III |
Chênh lệch giữa nhu cầu và nguồn để thực hiện cải cách tiền lương theo Nghị định 118/2005/NĐ-CP và NĐ 119/2005/NĐ-CP |
|
|
1 |
Phần thiếu nguồn ngân sách trung ương hỗ trợ |
|
|
2 |
Dư nguồn chuyển năm sau |
|
|
|
|
|
|
|
…….., ngày ... tháng ... năm |
|
|
|
UBND tỉnh, thành phố ... . |
|
|
|
(Kư tên, đóng dấu) . |
|