|
UBND tỉnh, thành phố |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng hợp kinh phí hỗ trợ từ
ngân sách trung ương để thực hiện chế độ
|
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số xă, phường, thị trấn: |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số thôn, tổ dân phố: |
|
|
|
|
Đơn vị: triệu đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số |
Mức hỗ trợ từ ngân sách trung ương/người/tháng |
Tổng kinh phí tăng |
||
|
|
Chức danh |
đối tượng |
Mức đă hỗ trợ |
Mức hỗ trợ 120.000 đ |
Chênh lệch |
thêm 12 tháng theo |
|
|
|
năm 2005 |
|
theo CV số 1561/TTg-KTTH |
|
quyết định của TTg |
|
|
|
|
|
ngày 12/10/2005 |
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4=Cột 3 - cột 2 |
5=Cột 4x cột 1x12 tháng |
|
|
Tổng số |
|
|
|
|
|
|
I |
Cán bộ không chuyên trách cấp xă theo Khoản 3 Điều 2 Nghị định 121/2003/NĐ-CP |
|
|
|
|
|
|
1 |
Trưởng ban tổ chức Đảng |
|
|
|
|
|
|
2 |
Chủ nhiệm Uỷ ban kiểm tra Đảng |
|
|
|
|
|
|
3 |
Trưởng ban tuyên giáo |
|
|
|
|
|
|
4 |
Cán bộ văn pḥng Đảng uỷ |
|
|
|
|
|
|
5 |
Cán bộ kế hoạch giao thông, thuỷ lợi, nông, lâm, ngư, diêm nghiệp |
|
|
|
|
|
|
6 |
Cán bộ lao động lao động thương binh xă hội |
|
|
|
|
|
|
7 |
Cán bộ dân số gia đ́nh và trẻ em |
|
|
|
|
|
|
8 |
Thủ quỹ- văn thư- lưu trữ |
|
|
|
|
|
|
9 |
Cán bộ phụ trách đài truyền thanh |
|
|
|
|
|
|
10 |
Cán bộ quản lư nhà văn hoá |
|
|
|
|
|
|
11 |
Phó chủ tịch mặt trận |
|
|
|
|
|
|
12 |
Phó đoàn thể (4 đoàn thể) |
|
|
|
|
|
|
13 |
Chủ tịch hội cao tuổi |
|
|
|
|
|
|
14 |
Chủ tịch hội chữ thập đỏ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Cán bộ không chuyên trách ở thôn và tổ dân phố theo quy định tại Khoản 4 Điều 2 Nghị định số 121/2003/NĐ-CP |
|
|
|
|
|
|
1 |
Bí thư chi bộ |
|
|
|
|
|
|
2 |
Trưởng thôn, tổ trưởng dân phố |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Riêng mức phụ cấp đối với phó trưởng công an xă và công an viên đă được hỗ trợ theo Nghị định 03/2003/NĐ-CP của Chính phủ. |
|
|
|
|||
|
...... ngày ... tháng ... năm ... |
||||||
|
|
|
|
|
UBND tỉnh, thành phố ... |
||
|
|
|
|
|
UBND tỉnh, thành phố ... |
||