|
Bộ, cơ quan Trung ương ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||||||||
|
Chương: ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||||||
|
BÁO CÁO NGUỒN KINH PHÍ ĐỂ THỰC HIỆN ĐIỀU CHỈNH MỨC LƯƠNG TỐI THIỂU CHUNG NĂM 2006 |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
(Dùng cho các Bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính) |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị: Triệu đồng |
||||||||||||||||||||||
|
|
|
TỔNG SỐ |
Lĩnh vực ... (chi tiết từng lĩnh vực chi) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
NỘI DUNG |
Nhu cầu kinh phí tiền lương tăng thêm năm 2006 |
Số thu được để lại theo chế độ |
Tiết kiệm 10% chi thường xuyên |
Số đề nghị bổ sung để thực hiện cải cách tiền lương |
Nguồn để thực hiện tiền lương tăng thêm năm 2006 chưa sử dụng hết |
Chi tiết theo các chỉ tiêu như từ cột 1 đến cột 20 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Thực hiện năm 2005 |
Dự toán năm 2006 |
40% số thu để lại theo chế độ năm 2006 (riêng ngành y tế là 35%) |
Số đă sử dụng để thực hiện tiền lương tăng thêm năm 2006 theo quy định từ Nghị định 204/2004/NĐ-CP về trước |
Số thu để thực hiện tiền lương tăng thêm năm 2005 chưa sử dụng hết chuyển sang |
Số dự kiến để thực hiện tiền lương tăng thêm năm 2006 |
Dự toán chi thường xuyên năm 2005 (gồm dự toán chi năm 2005 được cấp có thẩm quyền giao và số bổ sung để thực hiện tiền lương tăng thêm trong năm 2005 theo mức lương quy định tại Nghị định 204/2004/NĐ-CP - nếu có) |
Dự toán chi thường xuyên năm 2006 |
10% tiết kiệm chi thường xuyên năm 2006 tăng so năm 2005 |
10% tiết kiệm chi thường xuyên để thực hiện tiền lương tăng thêm năm 2005 chưa sử dụng hết chuyển sang |
Nguồn tiết kiệm 10% chi thường xuyên để thực hiện cải cách tiền lương năm 2005 |
Tổng số |
40% số thu để lại theo chế độ (riêng ngành y tế là 35%) chưa sử dụng hết |
Nguồn tiết kiệm 10% chi thường xuyên chưa sử dụng hết |
||||||||||||||||||||||||||
|
Tổng số |
Tiền lương, có tính chất lương |
Chi thường xuyên |
Tổng số |
Tiền lương, có tính chất lương |
Chi thường xuyên |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7=4-5+6 |
8 |
9 |
10=8-9 |
11 |
12 |
13=11-12 |
14=(13-10)*10% |
15 |
16=14+15 |
17=1-7-16 |
18=7+16-1 |
19 |
20=18-19 |
|
|||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||
|
|
(Chi tiết theo từng đơn vị thuộc, trực thuộc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||||
|
1 |
Đơn vị ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||
|
2 |
Đơn vị ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||||||