|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BẢNG TỔNG
HỢP QUỸ TRỢ CẤP TĂNG THÊM NĂM 2006 CỦA CÁN BỘ XÃ, PHƯỜNG,
|
|||||||
|
(Dùng cho UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương báo cáo Bộ Tài chính) |
|||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị: Triệu đồng |
|
Số |
|
Tổng số người |
Mức trợ cấp |
Mức trợ cấp |
Quỹ trợ cấp |
Trích BHYT |
Tổng quỹ trợ cấp, |
|
TT |
Nội dung |
nghỉ việc hưởng |
cấp1 tháng |
cấp1 tháng |
tăng thêm |
tăng thêm 1 tháng |
trích nộp BHYT |
|
|
|
trợ cấp hàng tháng |
theo quy định |
theo quy định |
1 tháng |
theo chế độ quy |
tăng thêm 12 tháng |
|
|
|
đến 01/01/2006 |
tại NĐ 03 |
tại NĐ 119 |
|
định (nếu có) |
năm 2006 |
|
|
|
|
|
(1) |
|
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4= cột(3-2)xcột1 |
5 |
6=cột(4+5) x12 tháng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Nguyên bí thư, chủ tịch. |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Nguyên Phó bí thư, phó chủ tịch, Thường |
|
|
|
|
|
|
|
|
trực Đảng uỷ, Uỷ viên, Thư ký UBND |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thư ký HĐND, xã đội trưởng |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Các chức danh còn lại |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Mức trợ cấp tại cột 3= Cột 2x 1,1x 1,1 x 350/290 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
... ngày ... tháng ... năm ... |
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
UBND tỉnh, thành phố ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
(Ký tên, đóng dấu) |
|