|
|
|
|
|
|
|
||
|
TỔNG HỢP NGUỒN VÀ NHU CẦU TĂNG THỰC HIỆN ĐIỀU CHỈNH MỨC LƯƠNG TỐI THIỂU CHUNG NĂM 2006 THEO LĨNH VỰC |
|||||||
|
(Dùng cho UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương báo cáo Bộ Tài chính) |
|||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị: Triệu đồng |
|
Số |
Tên đơn vị |
Nhu cầu kinh phí thực hiện điều chỉnh mức lương tối thiểu chung năm 2006 |
Nguồn từ tiết kiệm 10% chi thường xuyên và nguồn thu để lại đơn vị |
||||
|
|
|
Tổng |
Tiết kiệm 10% |
Học |
Viện |
Nguồn thu từ |
|
|
|
|
số |
chi thường |
phí |
phí |
đơn vị sự |
|
|
TT |
|
|
xuyên 2006/2005 |
|
|
nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Sở y tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Quản lư nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Sự nghiệp y tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Sư nghiệp đào tạo |
|
|
|
|
|
|
|
|
………. |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Sở giáo dục - đào tạo |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Quản lư nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Sư nghiệp giáo dục đào tạo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: SN giáo dục |
|
|
|
|
|
|
|
|
………. |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Sở….. |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Huyện A (*) |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Quản lư nhà nước, đảng, đoàn thể |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Sự nghiệp y tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Sư nghiệp giáo dục- đào tạo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: SN giáo dục |
|
|
|
|
|
|
|
|
………. |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Huyện B (*) |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Quản lư nhà nước, đảng, đoàn thể |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Sự nghiệp y tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Sư nghiệp giáo dục- đào tạo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: SN giáo dục |
|
|
|
|
|
|
|
|
………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú : (*) bao gồm tiền lương tăng thêm của khối xă |
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
..., ngày ... tháng ... năm ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
UBND tỉnh, thành phố ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
( Kư tên, đóng dấu) |
|
|
|
|