|
|
Trường
Đại học Khoa học Tự nhiên
227
Nguyễn Văn Cừ, Quận 5, TP.HCM
Điện
thoại : 08.8350097
DANH MỤC CÁC
CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO
I. Tŕnh độ
thạc sĩ
|
STT |
Chuyên ngành |
Mă
số |
|
1 |
Sinh học thực nghiệm |
60 42 30 |
|
2 |
Vi sinh vật học |
60 42 40 |
|
3 |
Sinh thái học |
60 42 60 |
|
4 |
Di truyền học |
60 42 70 |
|
5 |
Vật lư lư thuyết và vật lư
toán |
60 44 01 |
|
6 |
Vật lư vô tuyến và điện tử |
60 44 03 |
|
7 |
Vật lư nguyên tử, hạt nhân và năng lượng cao |
60 44 05 |
|
8 |
Quang học |
60 44 11 |
|
9 |
Vật lư địa cầu |
60 44 15 |
|
10 |
Hóa vô cơ |
60 44 25 |
|
11 |
Hóa hữu cơ |
60 44 27 |
|
12 |
Hóa phân tích |
60 44 29 |
|
13 |
Hóa lư thuyết và hóa lư |
60 44 31 |
|
14 |
Địa chất học |
60 44 55 |
|
15 |
Thạch học, khoáng vật học và địa hóa học |
60 44 57 |
|
16 |
Địa chất thủy văn |
60 44 63 |
|
17 |
Địa chất công tŕnh |
60 44 65 |
|
18 |
Hải dương học |
60 44 97 |
|
19 |
Toán giải tích |
60 46 01 |
|
20 |
Đại số và lư thuyết số |
60 46 05 |
|
21 |
H́nh học và tôpô |
60 46 10 |
|
22 |
Lư thuyết xác xuất và thống kê toán học |
60 46 15 |
|
23 |
Lư thuyết tối ưu |
60 46 20 |
|
24 |
Bảo đảm toán học cho hệ
thống máy tính và tính toán |
60 46 35 |
|
25 |
Khoa học máy tính |
60 48 01 |
|
26 |
Hệ thống thông tin |
60 48 05 |
|
27 |
Kỹ thuật điện tử (hướng Vi
điện tử) |
60 52 70 |
|
28 |
Khoa học môi trường |
60 85 02 |
|
29 |
Quản lư môi trường |
60 85 10 |
|
30 |
Cơ học ứng dụng |
Liên kết đào tạo
Viện Cơ học ứng dụng Tp.HCM |
|
31 |
Cơ học lư thuyết |
II.
Tŕnh độ tiến sĩ
|
STT |
Chuyên ngành đào tạo |
Mă số |
|
1 |
Sinh lư học người và động vật |
62 42 30 01 |
|
2 |
Sinh lư học thực vật |
62 42 30 05 |
|
3 |
Hóa sinh học |
62 42 30 15 |
|
4 |
Vi sinh vật học |
62 42 40 01 |
|
5 |
Sinh thái học |
62 42 60 01 |
|
6 |
Di truyền học |
62 42 70 01 |
|
7 |
Vật lư lư thuyết và vật lư toán |
62 44 01 01 |
|
8 |
Vật lư vô tuyến và điện tử |
62 44 03 01 |
|
9 |
Vật lư nguyên tử và hạt
nhân |
62 44 05 01 |
|
10 |
Vật lư năng lượng cao |
62 44 05 05 |
|
11 |
Vật lư chất rắn |
62 44 07 01 |
|
12 |
Quang học |
62 44 11 01 |
|
13 |
Vật lư địa cầu |
62 44 15 01 |
|
14 |
Cơ học vật thể rắn |
62 44 21 01 |
|
15 |
Hóa hữu cơ |
62 44 27 01 |
|
16 |
Hóa phân tích |
62 44 29 01 |
|
17 |
Hóa lư thuyết và hóa lư |
62 44 31 01 |
|
18 |
Thạch học |
62 44 57 01 |
|
19 |
Khoáng vật học |
62 44 57 05 |
|
20 |
Địa hóa học |
62 44 57 10 |
|
21 |
Thủy thạch động lực học biển |
62 44 97 01 |
|
22 |
Hóa học biển |
65 44 97 05 |
|
23 |
Toán giải tích |
62 46 01 01 |
|
24 |
Phương tŕnh vi phân và tích phân |
62 46 01 05 |
|
25 |
Đại số và lư thuyết số |
62 46 05 01 |
|
26 |
H́nh học và tôpô |
62 46 10 01 |
|
27 |
Lư thuyết xác suất và thống kê toán học |
62 46 15 01 |
|
28 |
Lư thuyết và tối ưu |
62 46 20 01 |
|
29 |
Khoa học máy tính |
62 48 01 01 |
|
30 |
Hệ thống thông tin |
62 48 05 01 |
|
31 |
Môi trường đất và nước |
62 85 02 05 |
|
32 |
Quản lư tổng hợp môi trường đới bờ |
62 85 10 05 |
|